Cấp học:  
Từ khóa:  
Phạm vi liên thông:  
Tìm thấy: 46562.

341. ĐẶNG THỊ THÙY LINH
    Tiếng việt 2 tập 2: bài 13 tiết 1,2 / Đặng Thị Thùy Linh: biên soạn; Tiểu học Vân Đình.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 2; Toán; Bài giảng;

342. VÕ THANH TÙNG
    Bài 4. Đọc mở rộng theo thể loại: Cô Gió mất tên/ Võ Thanh Tùng: biên soạn; Trường THCS Nguyễn Hữu Thọ.- 2025.- (Chân trời sáng tạo)
    Chủ đề: THCS; Lớp 6; Ngữ văn; Bài giảng;

343. VÕ THANH TÙNG
    Bài 4. Thực hành Tiếng Việt - Mở rộng thành phần chính của câu/ Võ Thanh Tùng: biên soạn; Trường THCS Nguyễn Hữu Thọ.- 2025.- (Chân trời sáng tạo)
    Chủ đề: THCS; Lớp 6; Ngữ văn; Bài giảng;

344. VÕ THANH TÙNG
    Bài 4. Văn bản 3: Vừa nhắm mắt vừa mở cửa sổ/ Võ Thanh Tùng: biên soạn; Trường THCS Nguyễn Hữu Thọ.- 2025.- (Chân trời sáng tạo)
    Chủ đề: THCS; Lớp 6; Ngữ văn; Bài giảng;

345. NGHIÊM THỊ TRANG
    Toán 2 tập 2: bài 50 tiết 2/ Nghiêm Thị Trang : biên soạn; Tiểu học Vân Đình.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 2; Toán; Bài giảng;

346. VÕ THANH TÙNG
    Bài 4. Văn bản 2: Giọt sương đêm/ Võ Thanh Tùng: biên soạn; Trường THCS Nguyễn Hữu Thọ.- 2025.- (Chân trời sáng tạo)
    Chủ đề: THCS; Lớp 6; Ngữ văn; Bài giảng;

347. TRÂN THỊ THÙY DƯƠNG
    Tiếng việt 2 tập 2: bài 15 Tiết 1,2/ Trân Thị Thùy Dương : biên soạn; Tiểu học Vân Đình.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 2; Tiếng Việt; Bài giảng;

348. VÕ THANH TÙNG
    Bài 4. Văn bản 1: Bài học đường đời đầu tiên/ Võ Thanh Tùng: biên soạn; Trường THCS Nguyễn Hữu Thọ.- 2025.- (Chân trời sáng tạo)
    Chủ đề: THCS; Lớp 6; Ngữ văn; Bài giảng;

349. LẠI THỊ HẰNG
    Tiếng việt 2 tập 2: bài 15 tiết 4/ Lại Thị Hằng: biên soạn; Tiểu học Vân Đình.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 2; Tiếng Việt; Bài giảng;

350. ĐẶNG THỊ THÙY LINH
    Tiếng Việt tập 2: bài 15 tiết 3/ Đặng Thị Thùy Linh: biên soạn; Tiểu học Vân Đình.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 2; Tiếng Việt; Bài giảng;

351. NGHIÊM THỊ THU TRANG
    Toán 2 tập 2: Bài 54 tiết 1/ Nghiêm Thị Thu Trang : biên soạn; Tiểu học Vân Đình.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 2; Toán; Bài giảng;

352. LẠI THỊ HẰNG
    Toán 2 tập 2: bài 53 tiết 2/ Lại Thị Hằng: biên soạn; Tiểu học Vân Đình.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 2; Toán; Bài giảng;

353. TRẦN THỊ THÙY DƯƠNG
    bài 53 tiết 1: tuần 26/ Trần Thị Thùy Dương: biên soạn; Tiểu học Vân Đình.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 1; Toán; Bài giảng;

354. ĐẶNG THỊ THÙY LINH
    Toán 2 tập 2: bài 52 Tiết 2/ Đặng Thị Thùy Linh: biên soạn; Tiểu học Vân Đình.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 2; Toán; Bài giảng;

355. VÕ THANH TÙNG
    Bài 3. Vẻ đẹp quê hương: Ôn tập/ Võ Thanh Tùng: biên soạn; Trường THCS Nguyễn Hữu Thọ.- 2025.- (Chân trời sáng tạo)
    Chủ đề: THCS; Lớp 6; Ngữ văn; Bài giảng;

356. VÕ THANH TÙNG
    Bài 3. Nói và nghe: Trình bày cảm xúc về một bài thơ lục bát/ Võ Thanh Tùng: biên soạn; Trường THCS Nguyễn Hữu Thọ.- 2025.- (Chân trời sáng tạo)
    Chủ đề: THCS; Lớp 6; Ngữ văn; Bài giảng;

357. VÕ THANH TÙNG
    Bài 3. Viết một đoạn văn ghi lại cảm xúc về một bài thơ lục bát/ Võ Thanh Tùng: biên soạn; Trường THCS Nguyễn Hữu Thọ.- 2025.- (Chân trời sáng tạo)
    Chủ đề: THCS; Lớp 6; Ngữ văn; Bài giảng;

358. VÕ THANH TÙNG
    Bài 3. Viết - Làm một bài thơ lục bát/ Võ Thanh Tùng: biên soạn; Trường THCS Nguyễn Hữu Thọ.- 2025.- (Chân trời sáng tạo)
    Chủ đề: THCS; Lớp 6; Ngữ văn; Bài giảng;

359. VÕ THANH TÙNG
    Bài 3. Đọc mở rộng theo thể loại: Thơ lục bát/ Võ Thanh Tùng: biên soạn; Trường THCS Nguyễn Hữu Thọ.- 2025.- (Chân trời sáng tạo)
    Chủ đề: THCS; Lớp 6; Ngữ văn; Bài giảng;

360. VÕ THANH TÙNG
    Bài 3. Thực hành Tiếng Việt: Lựa chọn từ ngữ phù hợp với việc thể hiện nghĩa của văn bản/ Võ Thanh Tùng: biên soạn; Trường THCS Nguyễn Hữu Thọ.- 2025.- (Chân trời sáng tạo)
    Chủ đề: THCS; Lớp 6; Ngữ văn; Bài giảng;

Trang Đầu |Trang trước |Trang sau |