Cấp học:  
Từ khóa:  
Phạm vi liên thông:  
Tìm thấy: 8798.

581. VŨ THỊ HẠNH
    Chủ đề 1: Em với nhà Trường/ Vũ Thị Hạnh: biên soạn; THCS Cẩm Vũ.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 9; Hoạt động trải nghiệm; Giáo án;

582. PHẠM VĂN TOÀN
    ôn tập cuối học kì I / Phạm Văn Toàn: biên soạn; THCS Cẩm Vũ.- 2025.- (Cánh Diều)
    Chủ đề: THCS; Lớp 9; Âm nhạc; Giáo án;

583. LÊ THỊ THANH THÚY
    Bài 7 - Tiết 14 Hát: Bài hát Lý ngựa ô (Dân ca Nam Bộ) Nghe nhạc: Bài hát Lý ngựa ô (Dân ca Trung Bộ)/ Lê Thị Thanh Thúy: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 9; Âm nhạc; Giáo án;

584. LÊ THỊ THANH THÚY
    Bài 6 – Tiết 12 Lí thuyết âm nhạc: Sơ lược về dịch giọng Đọc nhạc: Bài đọc nhạc số 2/ Lê Thị Thanh Thúy: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 9; Âm nhạc; Giáo án;

585. LÊ THỊ THANH THÚY
    Bài 1: Tiết 1 Hát: Bài hát Nối vòng tay lớn/ Lê Thị Thanh Thúy: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 9; Âm nhạc; Giáo án;

586. NGUYỄN THỊ LỆ YẾN
    Lesson 7 : Looking back & Project/ Nguyễn Thị Lệ Yến: biên soạn; Trường THCS Hòa Thạch.- 2025-2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 9; Tiếng Anh; Bài giảng;

587. VŨ PHẠM TỐ QUỲNH
    Bài 8 Thiết kế nhân diện thương hiệu/ Vũ Phạm Tố Quỳnh: biên soạn; Trường THCS Bàn Đạt - Tân Khánh- Thái Nguyên.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 9; Mĩ Thuật;

588. VŨ PHẠM TỐ QUỲNH
    Bài 4 Thiết kế giá đỡ đồ công nghệ/ Vũ Phạm Tố Quỳnh: biên soạn; Trường THCS Bàn Đạt - Tân Khánh- Thái Nguyên.- 2026.- (Cánh Diều)
    Chủ đề: THCS; Lớp 9; Mĩ Thuật;

589. NGUYỄN THỊ HUYỀN
    Period 45: Unit 6: Vietnamese lifestyle: Then and now Lesson 4: Communication / Nguyễn Thị Huyền: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 9; Tiếng Anh; Giáo án;

590. NGUYỄN THỊ HUYỀN
    Period 37: Unit 5: Our experiences Lesson 3: A closer look 2/ Nguyễn Thị Huyền: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 9; Tiếng Anh; Giáo án;

591. NGUYỄN THỊ HUYỀN
    Period 37: Unit 5: Our experiences Lesson 3: A closer look 2/ Nguyễn Thị Huyền: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 9; Tiếng Anh; Giáo án;

592. NGUYỄN THỊ HUYỀN
    Period31. Unit 4: Remembering the past Lesson 4: Communication/ Nguyễn Thị Huyền: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 9; Tiếng Anh; Giáo án;

593. NGUYỄN THỊ HUYỀN
    Period 28: Unit 4: Remembering the past Lesson 2: A closer look 1/ Nguyễn Thị Huyền: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 9; Tiếng Anh; Giáo án;

594. NGUYỄN THỊ HUYỀN
    Period 26:  The mid first term test/ Nguyễn Thị Huyền: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 9; Tiếng Anh; Giáo án;

595. NGUYỄN THỊ HUYỀN
    Unit 3: Healthy living for teens Lesson 7: Looking back and Project/ Nguyễn Thị Huyền: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 9; Tiếng Anh; Giáo án;

596. NGUYỄN THỊ HUYỀN
     Unit 1: Local community Lesson 6: Skills 2/ Nguyễn Thị Huyền: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 9; Tiếng Anh; Giáo án;

597. NGUYỄN THỊ HUYỀN
    Lesson 3: A closer look 2/ Nguyễn Thị Huyền: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 9; Tiếng Anh; Giáo án;

598. NGUYỄN THỊ HUYỀN
    Period 1: Revision/ Nguyễn Thị Huyền: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 9; Tiếng Anh; Giáo án;

599. TRẦN VĂN MIÊN
    LE S SON 2: CLOSER LOOK1: Option1:Brain storm/ Trần Văn Miên Trường THCS Trường Đông.- 2025-2026
    Chủ đề: THCS; Lớp 9; Tiếng Anh;

600. TRẦN VĂN MIÊN
    LE S SON 1: GETTING S TAR TED: Option 1:Think/ Trần Văn Miên Trường THCS Trường Đông.- 2025-2026
    Chủ đề: THCS; Lớp 9; Tiếng Anh;

Trang Đầu |Trang trước |Trang sau |