Tìm thấy: 8819.1041. TRẦN VĂN TRƯƠNG
Nucleic acid và gene/ Trần Văn Trương: biên soạn; THCS Luân Giói.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THCS; Lớp 9; Khoa học Tự nhiên; Bài giảng;
1042. TRẦN THỊ THÙY TRANG
Tiết 41,45,49: Bài 40: Dịch mã và mối quan hệ từ gene đến tính mạng(Sinh 9)/ Trần Thị Thùy Trang: biên soạn; THCS Ninh Loan.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THCS; Lớp 9; Khoa học Tự nhiên; Giáo án;
1043. VŨ THỊ KIM THOA
Tiết 31,32: Luyện tập chung/ Vũ Thị Kim Thoa: biên soạn; THCS Ninh Loan.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THCS; Lớp 9; Toán; Đại số; Giáo án;
1044. NGUYỄN THỊ THƯƠNG
Tiết 15,16,17,18: Dịch vụ/ Nguyễn Thị Thương: biên soạn; THCS Ninh Loan.- 2025.- (Chân trời sáng tạo)
Chủ đề: THCS; Lớp 9; Địa lí; Giáo án;
1045. NGUYỄN THỊ THÀNH
Period36: Unit 5: A Closer Look 2/ Nguyễn Thị Thành: biên soạn; THCS Ninh Loan.- 2025
Chủ đề: THCS; Lớp 9; Tiếng Anh; Giáo án;
1046. ĐỖ TẤT THÀNH
Tiết 10,11: Khách quan và công bằng/ Đỗ Tất Thành: biên soạn; THCS Ninh Loan.- 2025.- (Chân trời sáng tạo)
Chủ đề: THCS; Lớp 9; Giáo dục công dân; Giáo án;
1047. TRƯƠNG THỊ HIỆP
BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN/ Trương Thị Hiệp: biên soạn; trường THCS Ngọc Sơn.- 2025.- (Cánh Diều)
Chủ đề: THCS; Lớp 9; Toán; Đại số; Bài giảng;
1048. TRẦN VĂN MIÊN
PERIOO 13: UNIT 2: CTTY LÌE: Lesson 6: Skills 2/ Trần Văn Miên Trường THCS Trường Đông.- 2025-2026.- (Cánh Diều)
Chủ đề: THCS; Lớp 9; Tiếng Anh; Bài giảng;
1049. QUÀNG MAI ANH
Đường tròn/ Quàng Mai Anh: biên soạn; THCS Tô Hiệu.- 2025.- (Cánh Diều)
Chủ đề: THCS; Lớp 9; Toán; Đại số; Bài giảng;
1050. PHẠM NGỌC TRAI
Period 28 : Lesson 1.1: Vocabulary and Reading (Pages 24 & 25): UNIT 3: LIVING ENVIRONMENT/ Phạm Ngọc Trai: biên soạn; THCS Hoài Châu Bắc.- 2025.- (Cánh Diều)
Chủ đề: THCS; Lớp 9; Tiếng Anh; Giáo án;
1051. ĐỖ ĐỨC THẠI
BÀI 14: NĂNG LƯỢNG TÁI TẠO: Chủ đề 5: NĂNG LƯỢNG TÁI TẠO VỚI CUỘC SỐNG/ Đỗ Đức Thại : biên soạn; THCS Hoài Châu Bắc.- 2025.- (Cánh Diều)
Chủ đề: THCS; Lớp 9; Khoa học Tự nhiên; Giáo án;
1052. ĐỖ THỊ TRÀ
THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT: ĐIỂN CỐ, ĐIỂN TÍCH/ Đỗ Thị Trà: biên soạn; THCS Hoài Châu Bắc.- 2025.- (Cánh Diều)
Chủ đề: THCS; Lớp 9; Ngữ văn; Giáo án;
1053. LÊ THỊ VIỆT HÀ
CHỦ ĐỀ 3: KỈ NIỆM DƯỚI MÁI TRƯỜNG/ Lê Thị Việt Hà.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THCS; Lớp 9; Âm nhạc; Giáo án;
1054. NGUYỄN DUY ANH QUỐC
CHỦ ĐỀ: NHẢY CAO KIỂU NẰM NGHIÊNG: BÀI 2: KỸ THUẬT BAY TRÊN KHÔNG VÀ RƠI XUỐNG CÁT (ĐỆM)/ Nguyễn Duy Anh Quốc.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THCS; Lớp 9; Giáo dục thể chất; Giáo án;
1055. KHUẤT THỊ THÊM
Bài 5: Lâm Nghiệp và Thủy sản/ Khuất Thị Thêm : biên soạn; Trường THCS Cấn Hữu.- 2025 - 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THCS; Lớp 9; Lịch sử; Địa lý; Bài giảng;
1056. KHUẤT THỊ THÊM
Bài 3: Thực hành / Khuất Thị Thêm : biên soạn; Trường THCS Cấn Hữu.- 2025 - 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THCS; Lớp 9; Lịch sử; Địa lý; Bài giảng;
1057. KHUẤT THỊ THÊM
Bài 1: Dân tộc và Dân số / Khuất Thị Thêm : biên soạn; Trường THCS Cấn Hữu.- 2025 - 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THCS; Lớp 9; Lịch sử; Địa lý; Bài giảng;
1058. NGUYỄN THÚY NHI
Trách Nhiệm Với Bản Thân/ Nguyễn Thúy Nhi: biên soạn; THCS Ninh Gia.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THCS; Lớp 9; Hoạt động trải nghiệm; Giáo án;
1059. TRẦN NGỌC TÂN
Đề thi gữa học kì I môn Tiếng Anh 9/ Trần Ngọc Tân: biên soạn; trường THCS Xuân Phú.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THCS; Lớp 9; Tiếng Anh; Bài tập;
1060. NGUYỄN THỊ YẾN
Nucieic Acid Và Gene/ Nguyễn Thị Yến: biên soạn; THCS Ninh Gia.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THCS; Lớp 9; Khoa học Tự nhiên; Giáo án;