Cấp học:  
Từ khóa:  
Phạm vi liên thông:  
Tìm thấy: 46912.

4141. NGUYỄN THỊ HUYỀN
    Unit 4: My neighbourhood Lesson 2: A closer look 1/ Nguyễn Thị Huyền: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 6; Tiếng Anh; Giáo án;

4142. NGUYỄN THỊ HUYỀN
     Period 10/ Lesson 2: A closer look 1/ Nguyễn Thị Huyền: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 6; Tiếng Anh; Giáo án;

4143. TRẦN THỊ DOAN
    BÀI 64: iêt iêu yêu/ Trần Thị Doan: biên soạn; TH&THCS Thọ Vinh.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 1; Tiếng Việt; Giáo án;

4144. TRẦN THỊ DOAN
    BÀI 63: iêng iêm yên/ Trần Thị Doan: biên soạn; TH&THCS Thọ Vinh.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 1; Tiếng Việt; Giáo án;

4145. TRẦN THỊ DOAN
    Bài 41: Bảng trừ trong phạm vi 7/ Trần Thị Doan: biên soạn; TH&THCS Thọ Vinh.- 2025.- (Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 1; Toán; Giáo án;

4146. NGUYỄN THỊ HUYỀN
    Period 1: Introduce the subject and the program/ Nguyễn Thị Huyền: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 6; Tiếng Anh; Giáo án;

4147. TRẦN THỊ DOAN
    BÀI 62: iêc iên iêp/ Trần Thị Doan: biên soạn; TH&THCS Thọ Vinh.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 1; Tiếng Việt; Giáo án;

4148. NGUYỄN THỊ HUYỀN
    Unit 2: My house Lesson 4: Skills 1 / Nguyễn Thị Huyền: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 6; Tiếng Anh; Giáo án;

4149. TRẦN THỊ DOAN
    BÀI 61: ong ông ung ưng/ Trần Thị Doan: biên soạn; TH&THCS Thọ Vinh.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 1; Tiếng Việt; Giáo án;

4150. NGUYỄN THỊ HUYỀN
    Tiết 17: Ôn tập/ Nguyễn Thị Huyền: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 6; Tiếng Anh; Giáo án;

4151. TRẦN THỊ DOAN
    Bảng cộng 5 trong phạm vi 10/ Trần Thị Doan: biên soạn; TH&THCS Thọ Vinh.- 2025.- (Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 1; Toán; Giáo án;

4152. TRẦN THỊ DOAN
    BÀI 59: ang ăng âng/ Trần Thị Doan: biên soạn; TH&THCS Thọ Vinh.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 1; Tiếng Việt; Giáo án;

4153. TRẦN THỊ DOAN
    BÀI 58: ach êch ich/ Trần Thị Doan: biên soạn; TH&THCS Thọ Vinh.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 1; Tiếng Việt; Giáo án;

4154. BÙI ĐỨC HÒA
    Chủ đề 2: Họa sĩ hà tĩnh với mĩ thuật Việt Nam hiện đại/ Bùi Đức Hòa: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 8; Giáo dục địa phương; Giáo án;

4155. NGUYỄN THỊ KIM HUẾ
    Ngữ cảnh và nghĩa của từ ngữ trong ngữ cảnh biện pháp tu từ/ Nguyễn Thị Kim Huế: biên soạn; THCS Nam Trung.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 7; Ngữ văn; Bài giảng;

4156. NGUYỄN THỊ HOA
    Period 22. Lesson 4: Communication/ Nguyễn Thị Hoa: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 7; Tiếng Anh; Giáo án;

4157. LÊ THỊ THU HÀ
    Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí/ Lê Thị Thu Hà: biên soạn; THCS Nam Trung.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 8; Công nghệ; Bài giảng;

4158. NGUYỄN THỊ HOA
    Lesson 6: Skills 2/ Nguyễn Thị Hoa: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 7; Tiếng Anh; Giáo án;

4159. NGUYỄN THỊ HOA
    Period 19. Lesson 4: Communication/ Nguyễn Thị Hoa: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 7; Tiếng Anh; Giáo án;

4160. NGUYỄN THỊ HOA
    Period 16. Lesson 1: Getting started – Sounds like great work!/ Nguyễn Thị Hoa: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 7; Tiếng Anh; Giáo án;

Trang Đầu |Trang trước |Trang sau |