Cấp học:  
Từ khóa:  
Phạm vi liên thông:  
Tìm thấy: 129520.

1841. NGUYỄN THỊ KIM MINH
    Bài 1. Bất đẳng thức/ Nguyễn Thị Kim Minh: biên soạn; Trường THCS Nguyễn Hữu Thọ.- 2025.- (Chân trời sáng tạo)
    Chủ đề: THCS; Lớp 9; Toán; Bài giảng;

1842. BÙI MẠNH HÙNG
    Tiếng việt 4 tập 2/ Bùi Mạnh Hùng: biên soạn; TH-THCS Hà Lâu.- 2023.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 4; Tiếng Việt; Sách Giáo khoa;

1843. NGUYỄN THỊ LỆ HOA
    Bài 11a. Sử dụng hàm sumif/ Nguyễn Thị Lệ Hoa: biên soạn; THCS An Lâm.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 9; Tin học; Bài giảng;

1844. BÙI THỊ PHƯƠNG HUYỀN
    GA Vietbio. Nói và nghe: Kể chuyện. Ai cũng có ích: Tuần 26/ Bùi Thị Phương Huyền: biên soạn; TH Chu Văn An.- 2026.- (Cánh Diều)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 2; Tiếng Việt; Bài giảng;

1845. NGUYỄN THỊ NGỌC HẠNH
    Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên: Tuần 25/ Nguyễn Thị Ngọc Hạnh: biên soạn; Trường Tiều học Nguyễn Bỉnh Khiêm.- 2026.- (Chân trời sáng tạo)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 3; Tiếng Việt;

1846. NGUYỄN THỊ LỆ HOA
    Bài 7. Trình bày thông tin trong trao đổi và hợp tác/ Nguyễn Thị Lệ Hoa: biên soạn; THCS An Lâm.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 9; Tin học; Bài giảng;

1847. TRẦN THỊ THU HIỀN
    Bài 9. Ôn tập/ Trần Thị Thu Hiền: biên soạn; Trường THCS Nguyễn Hữu Thọ.- 2025.- (Chân trời sáng tạo)
    Chủ đề: THCS; Lớp 6; Ngữ văn; Bài giảng;

1848. BÙI THỊ PHƯƠNG HUYỀN
    GA Vietbio. Bài đọc 2: Ai cũng có ích: Tuần 26/ Bùi Thị Phương Huyền: biên soạn; TH Chu Văn An.- 2026.- (Cánh Diều)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 2; Tiếng Việt; Bài giảng;

1849. TRƯƠNG THỊ THÙY TRANG
    Bài 2: Chú chim nhỏ/ Trương Thị Thùy Trang- Trường TH số 1 Phước Thành.- 2025.- (Chân trời sáng tạo)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 2; Mĩ Thuật; Bài giảng;

1850. TRẦN THỊ THU HIỀN
    Bài 9. Nói và nghe. Kể lại một trải nghiệm của em/ Trần Thị Thu Hiền: biên soạn; Trường THCS Nguyễn Hữu Thọ.- 2025.- (Chân trời sáng tạo)
    Chủ đề: THCS; Lớp 6; Ngữ văn; Bài giảng;

1851. VŨ MINH GIANG
    Lịch sử và địa lí 4/ Vũ Minh Giang: biên soạn; TH-THCS Hà Lâu.- 2023.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: Lịch sử; Địa lý; Sách Giáo khoa;

1852. BÙI THỊ PHƯƠNG HUYỀN
    GA Vietbio. Bài đọc 1: Hươu cao cổ: Tuần 26/ Bùi Thị Phương Huyền: biên soạn; TH Chu Văn An.- 2026.- (Cánh Diều)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 2; Tiếng Việt; Bài giảng;

1853. NGUYỄN THỊ THANH HỒNG
    Bài 33: Mẫu và hệ tiêu hóa cơ thể người/ Nguyễn Thị Thanh Hồng: biên soạn; THCS Trần Phú.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 8; Khoa học Tự nhiên; Giáo án;

1854. NGUYỄN THỊ THANH HỒNG
    Bài 32: Dinh dưỡng và tiêu hóa ở người/ Nguyễn Thị Thanh Hồng: biên soạn; THCS Trần Phú.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: Khoa học Tự nhiên; Giáo án;

1855. VŨ VĂN HÙNG
    Khoa học 4/ Vũ Văn Hùng: biên soạn; TH-THCS Hà Lâu.- 2023.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: Khoa học;

1856. NGUYỄN THỊ NGỌC HẠNH
    Bài: Rừng cọ quê tôi: Tuần 26/ Nguyễn Thị Ngọc Hạnh: biên soạn; Trường Tiều học Nguyễn Bỉnh Khiêm.- 2026.- (Chân trời sáng tạo)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 3; Tiếng Việt;

1857. NGUYỄN THỊ THANH HỒNG
    Bài 31: Hệ vận động ở người/ Nguyễn Thị Thanh Hồng: biên soạn; THCS Trần Phú.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 8; Khoa học Tự nhiên; Giáo án;

1858. MAI THỊ PHƯƠNG DUNG
    Bài 3. Lũy thừa của một số hữu tỉ/ Mai Thị Phương Dung: biên soạn; Trường THCS Nguyễn Hữu Thọ.- 2025.- (Chân trời sáng tạo)
    Chủ đề: THCS; Lớp 7; Toán; Bài giảng;

1859. NGUYỄN THỊ LỆ HOA
    Bài 9a. Sử dụng công cụ xác thực dữ liệu/ Nguyễn Thị Lệ Hoa: biên soạn; THCS An Lâm.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 9; Âm nhạc;

1860. MAI THỊ PHƯƠNG DUNG
    Bài 2. Luyện tập tia phân giác/ Mai Thị Phương Dung: biên soạn; Trường THCS Nguyễn Hữu Thọ.- 2025.- (Chân trời sáng tạo)
    Chủ đề: THCS; Lớp 7; Toán; Bài giảng;

Trang Đầu |Trang trước |Trang sau |